clementine tree

Học thuật
Thân thiện
clementine tree

A clementine tree grows in a sunny garden.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cây quýt clementine: Một loại cây ăn quả thuộc chi Cam chanh (Citrus), được trồng để lấy quả clementine, một giống quýt không hạt hoặc ít hạt, vỏ mỏng dễ bóc vị ngọt thanh.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The clementine tree in our garden produces fruit every winter. (Cây quýt clementine trong vườn nhà chúng tôi ra quả vào mỗi mùa đông.)
    • They decided to plant a clementine tree because the fruit is so easy for children to peel. (Họ quyết định trồng một cây quýt clementine trái của rất dễ bóc vỏ cho trẻ em.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to cultivate a clementine tree": trồng trọt, chăm sóc một cây quýt clementine.
    • Cultivating a clementine tree requires well-drained soil and plenty of sunlight. (Việc trồng một cây quýt clementine đòi hỏi đất thoát nước tốt nhiều ánh nắng mặt trời.)
Biến thể từ gần giống
  • Clementine (n): quả quýt clementine.

    • She packed a clementine in her lunchbox. ( ấy đã cho một quả quýt clementine vào hộp cơm trưa.)
  • Mandarin orange tree (n): cây quýt (chỉ chung các giống quýt, bao gồm cả clementine).

  • Citrus tree (n): cây múi, cây thuộc chi Cam chanh.
Từ đồng nghĩa
  • Clementine plant: cây clementine (cách gọi khác, ít phổ biến hơn).
clementine tree

A clementine tree grows in a sunny garden.

Noun
  1. giống clementine.

Từ đồng nghĩa